JLPT N5Từ đơn
のみます
- Giải thích
- Đối với đồ uống như cà phê, dùng "のむ (飲む)". "きく" là nghe âm thanh hoặc nghe nói, "あらう" là làm sạch đồ vật, "ねる" là ngủ. Ví dụ: コーヒーをのみます (uống cà phê).
- Ví dụ
- まいあさ コーヒーをのみますます。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
コーヒーなど飲み物には「のむ(飲む)」を使います。「きく」は音や話を聞く、「あらう」はものをきれいにする、「ねる」はねむる意味です。例:コーヒーをのみます。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 まいあさ コーヒーを ( ) ます。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.