JLPT N5Từ đơn
あたためて
- Giải thích
- Khi nhờ hâm nóng cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi, ta dùng「あたためる(温める)」(hâm nóng). Nhân viên cửa hàng cũng có khi hỏi「温めますか」(Có hâm nóng không ạ?).「あらう」「きる」「しめる」không có nghĩa là hâm nóng thức ăn. Ví dụ:「お弁当を温めてください」(Xin hãy hâm nóng cơm hộp).
- Ví dụ
- コンビニで おべんとうをあたためてください。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
コンビニでお弁当を温めてもらうときは「あたためる(温める)」を使います。店の人が「温めますか」と聞くこともあります。「あらう」「きる」「しめる」は食べ物を温める意味ではありません。例:お弁当を温めてください。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 コンビニで おべんとうを ( ) ください。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.