JLPT N5Từ đơn
げんき
- Nghĩa
- 体や気持ちが健康で活発な様子
- Giải thích
- 「げんき(元気)」là trạng thái cơ thể và tinh thần khỏe mạnh, năng động. Trái nghĩa là「びょうき(病気)」(bệnh tật) hay trạng thái「つかれている」(mệt mỏi). Cũng dùng trong câu chào「おげんきですか」(Bạn có khỏe không?).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「げんき(元気)」は、体や気持ちが健康で活発なようすです。反対は「びょうき(病気)」や「つかれている」ようすです。あいさつ「おげんきですか」でも使います。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「げんき」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.