JLPT N4Từ đơn
かりる
- Nghĩa
- 相手の物を一時的に使わせてもらうこと
- Giải thích
- 「かりる(借りる)」là được mượn dùng tạm thời đồ của người khác và sau đó trả lại. Dùng như「本を借りる」(mượn sách). Trái nghĩa là「かす(貸す)」, tức cho người khác mượn dùng đồ của mình. Hãy chú ý đừng nhầm chiều hướng.
- Ví dụ
- 本を借りる
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「かりる(借りる)」は、相手の物を一時的に使わせてもらい、あとで返すことです。「本を借りる」のように使います。反対は「かす(貸す)」で、自分の物を相手に使わせてあげることです。向きをまちがえないようにしましょう。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「かりる」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.