JLPT N4Từ đơn
たいてい
- Nghĩa
- ほとんどの場合、いつもそうであること
- Giải thích
- 「たいてい(大抵)」 là từ biểu thị việc trong hầu hết trường hợp đều luôn như vậy. Dùng như 「朝はたいていパンを食べる」. Ngược với "rất hiếm" hay "hoàn toàn không", nó chỉ phần lớn các trường hợp thường ngày.
- Ví dụ
- 朝はたいていパンを食べる
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「たいてい(大抵)」は、ほとんどの場合いつもそうであることを表す言葉です。「朝はたいていパンを食べる」のように使います。「とても珍しい」や「まったくない」とは反対で、ふだんの多くの場合をさします。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「たいてい」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.