JLPT N5Từ ghép kanji
銀行
Cách đọcぎんこうginkou
- Nghĩa
- お金を預けたり借りたりする所
- Giải thích
- 「銀行(ぎんこう)」 là nơi gửi tiền hoặc vay tiền. Dùng như 「銀行でお金を下ろす」. Nơi bán tem là 「郵便局(ゆうびんきょく)」, là nơi khác.
- Ví dụ
- 銀行でお金を下ろす
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「銀行(ぎんこう)」は、お金を預けたり借りたりする所です。「銀行でお金を下ろす」のように使います。切手を売る所は「郵便局(ゆうびんきょく)」で、ちがう場所です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「銀行」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.