JLPT N5Từ đơn

じゅうでん

Giải thích
Nạp điện vào pin của điện thoại hay máy tính là「じゅうでん(充電)」(sạc). Ta nói「充電する」(sạc)「充電器(じゅうでんき)」(bộ sạc).「でんわ」(điện thoại)「でんき」(điện)「せんたく」(giặt giũ) không phải là việc làm khi hết pin. Ví dụ:「携帯を充電してもいいですか」(Tôi sạc điện thoại có được không?).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật

携帯やパソコンの電池に電気を入れることは「じゅうでん(充電)」です。「充電する」「充電器(じゅうでんき)」と言います。「でんわ」「でんき」「せんたく」は電池がないときにすることではありません。例:携帯を充電してもいいですか。

Ví dụ
  • けいたいの でんちが ないので、じゅうでんします。

Kiểm tra nhanh

( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 けいたいの でんちが ないので、( ) します。

Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.

Luyện nội dung này trong ứng dụng

Sullivan Japanese chấm điểm đọc, viết, nghe, nói bằng AI và luôn đưa ra câu hỏi phù hợp trình độ của bạn. Học miễn phí mỗi ngày.

Tất cả từ JLPT N5