JLPT N5Từ đơn
そうじ
- Giải thích
- Làm cho căn phòng sạch sẽ là「そうじ(掃除)」(dọn dẹp). Người ta nói「掃除する」(dọn dẹp)「掃除機(そうじき)」(máy hút bụi).「せんたく」là giặt quần áo,「しょくじ」là ăn uống, còn「さんぽ」là đi dạo. Ví dụ:「週末に部屋の掃除をします」(Cuối tuần tôi dọn dẹp phòng).
- Ví dụ
- へやが きたないので、そうじを します。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
部屋をきれいにすることは「そうじ(掃除)」です。「掃除する」「掃除機(そうじき)」と言います。「せんたく」は服を洗うこと、「しょくじ」は食べること、「さんぽ」は歩くことです。例:週末に部屋の掃除をします。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 へやが きたないので、( ) を します。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.