JLPT N4Từ đơn
体温
Cách đọcたいおんtaion
- Nghĩa
- 体の温度
- Giải thích
- 「体温(たいおん)」là nhiệt độ của cơ thể. Đo bằng「体温計(たいおんけい)」(nhiệt kế). Thông thường là khoảng 36 độ, từ 37,5 độ trở lên được coi là bị sốt. Ví dụ:「病院の受付で体温を測りました」(Tôi đã đo thân nhiệt ở quầy tiếp tân của bệnh viện).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「体温(たいおん)」は、体の温度です。「体温計(たいおんけい)」で測ります。ふつうは36度台で、37.5度以上は熱があると言われます。例:病院の受付で体温を測りました。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「体温」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.