JLPT N4Từ đơn
定期券
Cách đọcていきけんteikiken
- Nghĩa
- 決めた区間を、決めた期間何度でも乗れる券
- Giải thích
- 「定期券(ていきけん)」là vé có thể đi bao nhiêu lần cũng được trên đoạn đường đã định, trong 1 tháng, 3 tháng hoặc 6 tháng. Gọi tắt là「定期」, dùng để đi làm hay đi học sẽ rẻ hơn. Ví dụ:「会社が定期券のお金を出してくれます」(Công ty trả tiền vé tháng cho tôi).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「定期券(ていきけん)」は、決めた区間を、1か月・3か月・6か月の間、何度でも乗れる券です。短く「定期」とも言い、通勤や通学で使うと安くなります。例:会社が定期券のお金を出してくれます。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「定期券」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.