JLPT N4Từ đơn
優先席
Cách đọcゆうせんせきyuusenseki
- Nghĩa
- お年寄りや体の不自由な人などが優先して座る席
- Giải thích
- 「優先席(ゆうせんせき)」là ghế dành ưu tiên cho người già, người khuyết tật, phụ nữ mang thai, v.v. Nếu có những người như vậy đứng gần, hãy nhường ghế. Ví dụ:「優先席の近くでは携帯を静かに使います」(Ở gần ghế ưu tiên, dùng điện thoại một cách yên lặng).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「優先席(ゆうせんせき)」は、お年寄り・体の不自由な人・妊娠中の人などが優先して座る席です。近くに立っている人がいたら席をゆずります。例:優先席の近くでは携帯を静かに使います。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「優先席」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.