JLPT N4Từ đơn
燃えるゴミ
Cách đọcもえるごみmoerugomi
- Nghĩa
- 生ゴミや紙くずなど、燃やして処理するゴミ
- Giải thích
- 「燃えるゴミ(もえるゴミ)」là rác được xử lý bằng cách đốt, như rác thức ăn thừa, giấy vụn. Cũng được viết là「可燃ゴミ(かねんゴミ)」. Chai lọ và lon là「燃えないゴミ」(rác không cháy được) hoặc「資源ゴミ」(rác tái chế). Ví dụ:「燃えるゴミは月曜と木曜に出します」(Rác cháy được thì đổ vào thứ Hai và thứ Năm).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「燃えるゴミ(もえるゴミ)」は、生ゴミ・紙くずなど、燃やして処理するゴミです。「可燃ゴミ(かねんゴミ)」とも書きます。びんやかんは「燃えないゴミ」や「資源ゴミ」です。例:燃えるゴミは月曜と木曜に出します。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「燃えるゴミ」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.