JLPT N4Từ đơn
不在票
Cách đọcふざいひょうfuzaihyou
- Nghĩa
- 荷物を届けに来たが留守だったときに残される紙
- Giải thích
- 「不在票(ふざいひょう)」là tờ giấy được để lại trong hộp thư khi người giao hàng đến mà bạn không có nhà. Bạn liên hệ theo số ghi trên đó để yêu cầu giao lại. Ví dụ:「不在票を見て再配達を頼みました」(Tôi thấy phiếu báo vắng nhà và đã yêu cầu giao lại).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「不在票(ふざいひょう)」は、荷物を届けに来たとき留守だった場合に、郵便受けに残される紙です。書いてある番号に連絡して、再配達(さいはいたつ)をお願いします。例:不在票を見て再配達を頼みました。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「不在票」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.