JLPT N4Từ đơn

暗証番号

Cách đọcあんしょうばんごうanshoubangou

Nghĩa
カードを使うときに入力する、本人だけが知っている番号
Giải thích
「暗証番号(あんしょうばんごう)」là dãy số chỉ bản thân mình biết, được nhập vào khi dùng thẻ. Thường có 4 chữ số và không được cho người khác biết. Ví dụ:「ATMで暗証番号を入力します」(Nhập mã PIN ở máy ATM).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật

「暗証番号(あんしょうばんごう)」は、カードを使うときに入力する、本人だけが知っている数字です。ふつう4けたで、他の人に教えてはいけません。例:ATMで暗証番号を入力します。

Kiểm tra nhanh

Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「暗証番号」.

Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.

Luyện nội dung này trong ứng dụng

Sullivan Japanese chấm điểm đọc, viết, nghe, nói bằng AI và luôn đưa ra câu hỏi phù hợp trình độ của bạn. Học miễn phí mỗi ngày.

Tất cả từ JLPT N4