JLPT N4Từ đơn
解約
Cách đọcかいやくkaiyaku
- Nghĩa
- 続けていた契約をやめること
- Giải thích
- 「解約(かいやく)」là việc chấm dứt hợp đồng điện thoại di động, internet, phòng ở, v.v. Có thể mất「解約金(かいやくきん)」(phí hủy hợp đồng) hoặc có quy định như「解約は1か月前に」(hủy hợp đồng trước 1 tháng). Ví dụ:「携帯を解約したいです」(Tôi muốn hủy hợp đồng điện thoại).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「解約(かいやく)」は、携帯やインターネット、部屋などの契約をやめることです。「解約金(かいやくきん)」がかかることや、「解約は1か月前に」という決まりがあります。例:携帯を解約したいです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「解約」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.