JLPT N5Từ đơn
うた
- Nghĩa
- 声に出してメロディーをつけて歌うもの
- Giải thích
- 「うた(歌)」là thứ được hát thành tiếng kèm theo giai điệu. Nó khác với「物語」(câu chuyện) hay「手紙」(thư) viết bằng chữ, và「絵」(bức tranh) vẽ bằng màu. Dùng như「うたを歌う」(hát một bài hát).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「うた(歌)」は、声に出してメロディーをつけて歌うものです。文字で書く「物語」や「手紙」、絵の具で描く「絵」とはちがいます。「うたを歌う」と使います。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「うた」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.