JLPT N5Từ đơn
あつい (暑い)
- Nghĩa
- 気温が高くて汗が出るような様子
- Giải thích
- 「あつい(暑い)」diễn tả trạng thái nhiệt độ cao, đổ mồ hôi. Từ trái nghĩa là「さむい(寒い)」, trạng thái nhiệt độ thấp, cơ thể lạnh. Với thời tiết mùa hè thì dùng「あつい」. Ví dụ:「きょうはあついですね」(Hôm nay nóng nhỉ).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「あつい(暑い)」は、気温が高くて汗が出るようすです。反対の言葉は「さむい(寒い)」で、気温が低くて体が冷えるようすです。夏のお天気には「あつい」を使います。例:きょうはあついですね。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「あつい (暑い)」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.