JLPT N5Từ đơn

おつかれさま(お疲れ様)

Nghĩa
仕事が終わったときなどに、相手をねぎらうあいさつ
Giải thích
「おつかれさま(お疲れ様)」là lời chào để tỏ lòng cảm kích với đối phương sau khi làm việc. Ở nơi làm việc, người ta nói「お疲れ様です」rồi ra về. Với người trên, hãy nói lịch sự là「お疲れ様でした」. Ví dụ:「お疲れ様でした。お先に失礼します」(Anh/chị đã vất vả rồi. Tôi xin phép về trước).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật

「おつかれさま(お疲れ様)」は、仕事や作業のあとに相手をねぎらうあいさつです。職場では「お疲れ様です」と言って帰ります。目上の人には「お疲れ様でした」とていねいに言います。例:お疲れ様でした。お先に失礼します。

Kiểm tra nhanh

Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「おつかれさま(お疲れ様)」.

Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.

Luyện nội dung này trong ứng dụng

Sullivan Japanese chấm điểm đọc, viết, nghe, nói bằng AI và luôn đưa ra câu hỏi phù hợp trình độ của bạn. Học miễn phí mỗi ngày.

Tất cả từ JLPT N5