JLPT N4Từ đơn
税金
Cách đọcぜいきんzeikin
- Nghĩa
- 国や市に払うお金
- Giải thích
- 「税金(ぜいきん)」là tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. Có các loại như thuế thu nhập bị trừ từ lương, thuế tiêu dùng khi mua sắm, thuế cư trú nộp cho thành phố. Ví dụ:「毎月、給料から税金が引かれます」(Hằng tháng, tiền thuế bị trừ từ lương).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「税金(ぜいきん)」は、国や市区町村に払うお金です。給料から引かれる所得税、買い物のときの消費税、市に払う住民税などがあります。例:毎月、給料から税金が引かれます。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「税金」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.