JLPT N4Từ đơn
年金
Cách đọcねんきんnenkin
- Nghĩa
- 年をとってから毎月お金をもらうために、今払っておく制度
- Giải thích
- 「年金(ねんきん)」là chế độ mà bạn đóng tiền trong thời gian đi làm để được nhận tiền khi về già. Người từ 20 tuổi trở lên sống ở Nhật đều tham gia. Ví dụ:「年金の案内が届きました」(Tôi đã nhận được thông báo về lương hưu).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「年金(ねんきん)」は、年をとってからお金をもらうために、働いている間に払っておく制度です。日本に住む20歳以上の人は加入します。例:年金の案内が届きました。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「年金」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.