JLPT N4Từ đơn
履歴書
Cách đọcりれきしょrirekisho
- Nghĩa
- 学歴や仕事の経験を書いて、応募先に出す書類
- Giải thích
- 「履歴書(りれきしょ)」là giấy tờ ghi tên, học vấn, kinh nghiệm làm việc v.v. và nộp cho công ty mà bạn ứng tuyển. Cũng có ô để dán ảnh. Ví dụ:「履歴書を書いて、メールで送りました」(Tôi đã viết sơ yếu lý lịch và gửi qua email).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「履歴書(りれきしょ)」は、名前・学歴・仕事の経験などを書いて、応募する会社に出す書類です。写真を貼る欄もあります。例:履歴書を書いて、メールで送りました。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「履歴書」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.