JLPT N2Từ đơn
確保
- Giải thích
- 「安全を確保する」nghĩa là chắc chắn có được và duy trì sự an toàn, phù hợp với ngữ cảnh. 「確定」là quyết định và ấn định, 「確立」là xây dựng vững chắc chế độ v.v., 「確信」là tin chắc. Dù cùng chữ 「確」, ý nghĩa khác nhau nên hãy chú ý.
- Ví dụ
- 参加者の安全を確保するため、当日は警備員を増員する。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「安全を確保する」は、安全を確実に手に入れて保つ意味で文脈に合います。「確定」は決定して定めること、「確立」は制度などをしっかり築くこと、「確信」は固く信じること。同じ「確」でも意味が違うので注意しましょう。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 参加者の安全を ( ) するため、当日は警備員を増員する。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.