JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
一心同体
- Nghĩa
- 二人以上の人間が心も体も一つであるかのように強く結びつくこと
- Giải thích
- 「一心同体(đồng tâm hiệp lực)」diễn đạt việc từ hai người trở lên gắn kết chặt chẽ như thể chung một lòng, một thân thể. Dùng trong tình huống nói về sự đoàn kết bền chặt của vợ chồng hay của một đội nhóm. Trọng tâm là phép ẩn dụ về việc đồng lòng đoàn kết, chứ không phải chuyện bẩm sinh chung một thân thể như「sinh đôi」ở c2.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「一心同体」は、二人以上の人が一つの心・一つの体であるかのように固く結びつくことを表します。夫婦やチームの強い結束を述べる場面で使います。c2の「双子」のように生まれつき体が一つという話ではなく、心を合わせて団結する比喩が要点です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「一心同体」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.