JLPT N5Từ đơn
在留カード(ざいりゅうカード)
- Nghĩa
- 日本に長く住む外国人が持つ、身分を証明するカード
- Giải thích
- 「在留カード(ざいりゅうカード)」là giấy tờ tùy thân của người nước ngoài sống ở Nhật trong thời gian trung và dài hạn. Bạn luôn mang theo người và xuất trình khi làm thủ tục ở cơ quan hành chính hay ngân hàng. Ví dụ:「在留カードを見せてください」(Hãy cho tôi xem thẻ cư trú).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「在留カード(ざいりゅうカード)」は、日本に中長期で住む外国人が持つ身分証です。いつも持ち歩き、役所や銀行の手続きで見せます。例:在留カードを見せてください。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「在留カード(ざいりゅうカード)」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.