JLPT N5Từ đơn
晴れ(はれ)
- Nghĩa
- 空に雲が少なく、太陽が出ている天気
- Giải thích
- 「晴れ(はれ)」là thời tiết ít mây và có nắng. Người ta nói「晴れる」(trời nắng lên)「晴れています」(trời đang nắng). Trời nhiều mây là「曇り(くもり)」(nhiều mây). Ví dụ:「明日は晴れです」(Ngày mai trời nắng).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「晴れ(はれ)」は、雲が少なく太陽が出ている天気です。「晴れる」「晴れています」と言います。雲が多いのは「曇り(くもり)」です。例:明日は晴れです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「晴れ(はれ)」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.