JLPT N3Từ ghép kanji
減少
Cách đọcげんしょうgenshou
- Nghĩa
- 数や量が減って少なくなること
- Giải thích
- 「減少(げんしょう)」là việc số hoặc lượng giảm đi và trở nên ít hơn. Dùng như「人口が減少する(dân số giảm)」. Đúng như chữ「減」, nó mang nghĩa giảm, và trái nghĩa với「増加(ぞうか)」là số hoặc lượng tăng lên.
- Ví dụ
- 人口が減少する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「減少(げんしょう)」は、数や量が減って少なくなることです。「人口が減少する」のように使います。「減」という字のとおり減る意味で、数や量が増える「増加(ぞうか)」とは反対の言葉です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「減少」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.