JLPT N4Từ đơn
救急車
Cách đọcきゅうきゅうしゃkyuukyuusha
- Giải thích
- Xe chở người bị bệnh đột ngột hay bị thương đến bệnh viện là「救急車(きゅうきゅうしゃ)」(xe cấp cứu), gọi bằng số 119.「消防車」(xe cứu hỏa) dùng khi có hỏa hoạn (cũng số 119), còn「パトカー」(xe cảnh sát) là xe của cảnh sát (số 110). Ví dụ:「救急車を呼んでください」(Hãy gọi xe cấp cứu).
- Ví dụ
- 急に倒れた人がいたので、119番に電話して救急車を呼びました。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
急な病気やけがの人を病院へ運ぶ車は「救急車(きゅうきゅうしゃ)」で、119番で呼びます。「消防車」は火事のとき(同じ119番)、「パトカー」は警察(110番)の車です。例:救急車を呼んでください。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 急に倒れた人がいたので、119番に電話して ( ) を呼びました。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.