JLPT N4Từ đơn

入院

Cách đọcにゅういんnyuuin

Giải thích
Ở lại bệnh viện để điều trị là「入院(にゅういん)」. Rời khỏi bệnh viện là「退院(たいいん)」(xuất viện).「出勤」(đi làm),「出張」(đi công tác),「通学」(đi học) là những từ về việc đi làm hoặc đi học. Ví dụ:「父が入院しています」(Bố tôi đang nằm viện).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật

治療のために病院に泊まることは「入院(にゅういん)」です。病院を出るのは「退院(たいいん)」です。「出勤」「出張」「通学」は仕事や学校へ行くことばです。例:父が入院しています。

Ví dụ
  • 手術をするので、来週から一週間入院します。

Kiểm tra nhanh

( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 手術をするので、来週から一週間 ( ) します。

Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.

Luyện nội dung này trong ứng dụng

Sullivan Japanese chấm điểm đọc, viết, nghe, nói bằng AI và luôn đưa ra câu hỏi phù hợp trình độ của bạn. Học miễn phí mỗi ngày.

Tất cả từ JLPT N4