JLPT N4Từ đơn
転入届
Cách đọcてんにゅうとどけtennyuutodoke
- Nghĩa
- 新しい市区町村に引っ越したとき、役所に出す届け
- Giải thích
- 「転入届(てんにゅうとどけ)」là giấy khai báo nộp cho cơ quan hành chính khi bạn chuyển đến một thành phố, quận, thị trấn hoặc làng mới. Nộp trong vòng 14 ngày kể từ khi chuyển nhà. Khi rời khỏi địa phương cũ thì là「転出届(てんしゅつとどけ)」(giấy khai báo chuyển đi). Ví dụ:「引っ越したので転入届を出しました」(Vì đã chuyển nhà nên tôi đã nộp giấy khai báo chuyển đến).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「転入届(てんにゅうとどけ)」は、新しい市区町村に引っ越したときに、役所に出す届けです。引っ越してから14日以内に出します。前の市区町村を出るときは「転出届(てんしゅつとどけ)」です。例:引っ越したので転入届を出しました。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「転入届」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.