JLPT N3Quán dụng ngữ
手が空く
- Nghĩa
- 仕事や用事が一段落して時間に余裕ができる
- Giải thích
- 「手が空く」 nghĩa là công việc hay việc vặt đã xong và có thời gian rảnh để sử dụng tùy ý. Dùng như 「手が空いたら手伝ってください」 (Khi nào rảnh thì giúp tôi nhé). Nó không có nghĩa đen là tay không cầm gì cả.
- Ví dụ
- 手が空いたら手伝ってください
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「手が空く」は、仕事や用事が終わって、自由に使える時間ができるという意味です。「手が空いたら手伝ってください」のように使います。本当に手に何も持っていないという意味ではありません。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「手が空く」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.