JLPT N2Từ đơn
悔やむ
- Nghĩa
- 過去の行いを後から残念に思い後悔する
- Giải thích
- 「悔やむ」nghĩa là về sau cảm thấy tiếc nuối, hối hận về hành động của chính mình trong quá khứ. 「他人を責め立てる」(trách móc người khác) hướng đến người khác, còn 「悔やむ」hướng vào hành động của bản thân, đó là điểm khác. Đây là chuyển động tâm lý trái ngược với 「前向きになる」(trở nên tích cực).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「悔やむ」は過去の自分の行いを後から残念に思い後悔する意味です。「他人を責め立てる」は対象が他人ですが、「悔やむ」は自分の行動に向く点が違います。「前向きになる」とは反対の心の動きです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa phù hợp nhất của 「悔やむ」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.