JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
言語道断
- Nghĩa
- 言葉で言い表せないほどひどく許しがたいこと
- Giải thích
- "言語道断", từ nghĩa con đường diễn đạt bằng lời bị cắt đứt, biểu thị điều quá quắt, tồi tệ đến mức đáng bị lên án. Là từ chuyển hóa từ thuật ngữ Phật giáo, dùng trong cảnh giận dữ hay lên án mạnh mẽ. "Ngôn ngữ bị gián đoạn không truyền đạt được" của c4 là chuyện trục trặc liên lạc, thiếu mất ý nghĩa lên án về mặt đạo đức.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「言語道断」は、言葉で言い表す道が断たれる意から、もってのほかで非難すべきほどひどいことを表します。仏教語が転じた語で、強い怒りや非難の場面で使います。c4の「言語が途切れて伝わらない」は通信の不調の話で、道徳的な非難の意味が欠けています。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "言語道断".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.