JLPT N2Từ đơn
受け付
- Giải thích
- 「受け付けない」nghĩa là không tiếp nhận ý kiến của người khác, phù hợp với ngữ cảnh không nghe lời phản đối. 「気付」là nhận ra, 「片付」là dọn dẹp, 「見つ(ける)」là phát hiện. Xét cả về dạng nối tiếp thành 「〜けず」lẫn nghĩa, 「受け付」là đáp án đúng.
- Ví dụ
- 彼女は周りの反対を受け付けず、自分の道を選んだ。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「受け付けない」は相手の意見などを受け入れない意味で、反対を聞き入れない文脈に合います。「気付」は気づくこと、「片付」は整理すること、「見つ(ける)」は発見すること。「〜けず」と続く形と意味の両方から「受け付」が正解です。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 彼女は周りの反対を ( ) けず、自分の道を選んだ。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.