JLPT N5Từ đơn
牛乳(ぎゅうにゅう)
- Nghĩa
- 牛から取る白い飲み物
- Giải thích
- 「牛乳(ぎゅうにゅう)」là thức uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」(sữa). Thức uống màu trắng làm từ đậu nành là「豆乳(とうにゅう)」(sữa đậu nành). Ví dụ:「毎朝、牛乳を飲みます」(Sáng nào tôi cũng uống sữa).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「牛乳(ぎゅうにゅう)」は、牛から取る白い飲み物です。「ミルク」とも言います。豆から作る白い飲み物は「豆乳(とうにゅう)」です。例:毎朝、牛乳を飲みます。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「牛乳(ぎゅうにゅう)」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.