JLPT N2Từ ghép kanji
妥協
Cách đọcだきょうdakyou
- Nghĩa
- 互いに譲り合って折り合いをつけること
- Giải thích
- 「妥協(だきょう)」 nghĩa là nhường nhịn lẫn nhau để đi đến thỏa thuận, dùng như 「妥協点を探る」 (tìm điểm thỏa hiệp). Điểm mấu chốt là cả hai bên cùng nhượng bộ để đồng thuận, chứ không phải một bên hoàn toàn nghe theo như ở c1.
- Ví dụ
- 妥協点を探る
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「妥協(だきょう)」は、互いに譲り合って折り合いをつけることです。「妥協点を探る」のように使います。c1 のように一方が全面的に従うのではなく、双方が歩み寄って合意する点がポイントです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「妥協」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.