JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
前代未聞
- Nghĩa
- 今までに聞いたこともないような珍しい出来事
- Giải thích
- 「前代未聞(chưa từng nghe nói)」xuất phát từ nghĩa chưa từng được nghe trong các thời đại trước, diễn đạt một sự kiện cực kỳ hiếm có và chưa có tiền lệ. Dùng trong tình huống nói về một vụ việc hay tình huống đáng kinh ngạc. Thay vì hiểu là「lời đồn mà người thời trước đã nghe」như c1 hay c3, trọng tâm là việc nhìn từ hiện tại thì chưa có tiền lệ.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「前代未聞」は、これまでの時代に聞いたことがない意から、きわめて珍しく前例のない出来事を表します。驚くべき事件や事態を述べる場面で使います。c1やc3のように「前代の人が聞いた噂」と取るのではなく、現在から見て前例がない点が要点です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「前代未聞」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.