JLPT N2Từ đơn
応え
- Giải thích
- 「期待に応える」là cụm thành ngữ nghĩa là tạo ra kết quả đáp ứng mong muốn của người khác. 「叶え」nghĩa là biến ước nguyện thành hiện thực, nhưng không nói 「期待を叶える」và đối tượng bị lệch. 「唱え」, 「添え」tuy giống về âm hoặc hình dạng nhưng nghĩa hoàn toàn khác.
- Ví dụ
- 彼は周囲の期待に応えて、見事に優勝を果たした。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「期待に応える」は相手の望みに沿った結果を出す慣用表現です。「叶え」は願望を実現させる意味ですが「期待を叶える」とは言わず、対象がずれます。「唱え」「添え」は音や形が似ていても意味が全く異なります。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 彼は周囲の期待に ( ) て、見事に優勝を果たした。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.