JLPT N3Từ ghép kanji
我慢
Cách đọcがまんgaman
- Nghĩa
- 苦しさや欲求をこらえて耐えること
- Giải thích
- "我慢 (がまん)" là chịu đựng bằng cách nén lại sự khổ sở hay cảm giác muốn có. Dùng như "眠いけれど我慢する" (buồn ngủ nhưng vẫn cố chịu). Điểm mấu chốt là kiên nhẫn chịu đựng, hoàn toàn khác nghĩa với "自慢 (じまん)" là phô trương, khoe khoang sức mạnh.
- Ví dụ
- 眠いけれど我慢する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「我慢(がまん)」は、苦しさや欲しい気持ちをこらえて耐えることです。「眠いけれど我慢する」のように使います。じっと耐える点がポイントで、力を見せて誇る「自慢(じまん)」とは意味がまったく違います。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "我慢".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.