JLPT N3Từ ghép kanji
自信
Cách đọcじしんjishin
- Nghĩa
- 自分の能力や正しさを信じる気持ち
- Giải thích
- 「自信(じしん)」là cảm giác tin vào năng lực hay sự đúng đắn của bản thân. Dùng như 「自信を持つ」 (có tự tin). 「自」biểu thị bản thân, điểm quan trọng là đối tượng được tin tưởng chính là bản thân mình, khác với cảm giác tin tưởng người khác.
- Ví dụ
- 自信を持つ
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「自信(じしん)」は、自分の能力や正しさを信じる気持ちのことです。「自信を持つ」のように使います。「自」は自分を表し、信じる相手が自分自身である点が大切で、他人を信頼する気持ちとは違います。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「自信」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.