JLPT N1Từ đơn
解明
Cách đọcかいめいkaimei
- Giải thích
- 「解明(かいめい)」nghĩa là điều tra điều chưa rõ để làm sáng tỏ. Dùng như 「事件の真相を解明する」(làm sáng tỏ sự thật của vụ việc). Tuy cùng chữ 「解」, 「解任」là cách chức, 「解禁」là gỡ bỏ lệnh cấm, 「解散」là giải tán cuộc tụ họp, ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
- Ví dụ
- 専門家が事件の真相を解明した。
- 事件の真相を解明する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「解明(かいめい)」は、不明な事柄を調べて明らかにすることです。「事件の真相を解明する」のように使います。同じ「解」の字でも、「解任」は職を解くこと、「解禁」は禁止を解くこと、「解散」は集まりを散らすことで、意味が全く異なります。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 専門家が事件の真相を ( ) した。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.