JLPT N4Từ đơn
給料
Cách đọcきゅうりょうkyuuryou
- Nghĩa
- 働いたことに対して会社からもらうお金
- Giải thích
- 「給料(きゅうりょう)」là tiền nhận được từ công ty cho công việc đã làm.「給料日(きゅうりょうび)」(ngày lĩnh lương) là ngày được trả lương. Ví dụ:「給料は毎月25日に振り込まれます」(Lương được chuyển khoản vào ngày 25 hằng tháng).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「給料(きゅうりょう)」は、働いたことに対して会社からもらうお金です。「給料日(きゅうりょうび)」は給料が出る日です。例:給料は毎月25日に振り込まれます。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「給料」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.