JLPT N4Từ đơn
品切れ
Cách đọcしなぎれshinagire
- Nghĩa
- 商品が全部売れて、店にないこと
- Giải thích
- 「品切れ(しなぎれ)」là việc hàng đã bán hết, trong cửa hàng không còn nữa. Còn gọi là「売り切れ(うりきれ)」. Ví dụ:「欲しかったパンは品切れでした」(Loại bánh mì tôi muốn mua đã hết hàng).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「品切れ(しなぎれ)」は、商品が全部売れて店にないことです。「売り切れ(うりきれ)」とも言います。例:欲しかったパンは品切れでした。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「品切れ」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.