JLPT N4Từ đơn
有給
Cách đọcゆうきゅうyuukyuu
- Nghĩa
- 給料をもらいながら休める休暇
- Giải thích
- 「有給(ゆうきゅう)」là cách nói ngắn của「有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)」(nghỉ phép có lương), tức là ngày nghỉ mà vẫn được nhận lương. Sau khi làm việc được 6 tháng thì bạn có thể xin nghỉ. Ví dụ:「来週、有給を取って国に帰ります」(Tuần sau tôi xin nghỉ phép có lương để về nước).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「有給(ゆうきゅう)」は「有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)」を短くしたことばで、給料をもらいながら休める休みです。働いて6か月たつと取れるようになります。例:来週、有給を取って国に帰ります。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「有給」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.