JLPT N4Từ đơn
出勤
Cách đọcしゅっきんshukkin
- Nghĩa
- 仕事をするために職場へ行くこと
- Giải thích
- 「出勤(しゅっきん)」là việc đi đến công ty v.v. để làm việc. Ngược lại là「退勤(たいきん)」(tan làm). Dùng như「出勤時間」(giờ đi làm) hay「出勤する」(đi làm). Ví dụ:「明日は9時に出勤します」(Ngày mai tôi đi làm lúc 9 giờ).
- Ví dụ
- 出勤時間
- 出勤する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「出勤(しゅっきん)」は、仕事のために会社などへ行くことです。反対は「退勤(たいきん)」です。「出勤時間」「出勤する」のように使います。例:明日は9時に出勤します。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「出勤」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.