JLPT N2Từ ghép kanji
取引
Cách đọcとりひきtorihiki
- Nghĩa
- 売買や交換など、互いに利益のやり取りを行うこと
- Giải thích
- 「取引(とりひき)」là việc trao đổi lợi ích qua lại với nhau như mua bán, trao đổi. Dùng như「取引先」(đối tác giao dịch). Khác với việc tặng một chiều ở c4, đặc điểm là hàng hóa hay tiền bạc qua lại giữa hai bên.
- Ví dụ
- 取引先
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「取引(とりひき)」は、売買や交換など互いに利益をやり取りすることです。「取引先」のように使います。c4 の一方的に贈ることとは違い、双方の間で物やお金が行き来する点が特徴です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn ý nghĩa phù hợp nhất với「取引」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.