JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
油断大敵
- Nghĩa
- 気を緩めると大きな失敗を招くため注意すべきだということ
- Giải thích
- 「油断大敵」 nghĩa là việc lơ là (油断) chính là kẻ địch lớn đáng sợ, là lời răn rằng lơ là cảnh giác sẽ dẫn đến thất bại lớn. Dùng trong cảnh răn dạy sự tự mãn. c1, c3, c4 hiểu 「油」 theo nghĩa đen là chất lỏng dầu đều sai.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「油断大敵」は、気を緩めること(油断)こそが恐るべき大きな敵だという意で、注意を怠ると大きな失敗を招くという戒めです。慢心を諌める場面で使います。「油」を字義どおりに油の液体と取ったc1・c3・c4はいずれも誤りです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「油断大敵」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.