JLPT N2Từ đơn
慕う
- Nghĩa
- 尊敬し懐かしく思って心を寄せる
- Giải thích
- 「慕う」 nghĩa là hướng lòng về đối phương từ tình cảm kính trọng hay yêu mến. Là cảm xúc ngược với 「競い合って張り合う」 (đua tranh đối địch) và 「嫌って遠ざける」 (ghét bỏ và xa lánh). Đặc điểm là muốn đến gần đối phương bằng tình cảm tích cực.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「慕う」は尊敬や愛情の気持ちから相手に心を寄せる意味です。「競い合って張り合う」「嫌って遠ざける」とは反対の感情。プラスの気持ちで相手に近づきたいと思う点が特徴です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa phù hợp nhất của 「慕う」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.