JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
起承転結
- Nghĩa
- 文章や物事を構成する四つの順序
- Giải thích
- "起承転結" bắt nguồn từ phương pháp cấu tạo của thơ Hán và biểu thị bốn trình tự để xây dựng sự việc hay bài văn (khởi, thừa, chuyển, kết). Dùng khi giải thích cấu trúc của bài nói hay bài viết. Hiểu theo mặt chữ thành động tác cơ thể như "động tác đứng dậy" của c2 là sai.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「起承転結」は、漢詩の構成法に由来し、物事や文章を組み立てる四つの順序(起こし・受け継ぎ・転換・結び)を表します。話や作文の構成を説明するときに使います。c2の「起き上がる動作」のように字面どおり体の動きと取るのは誤りです。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "起承転結".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.