JLPT N2Từ đơn
伴
- Giải thích
- 「〜に伴い」 mang nghĩa một việc khác xảy ra kèm theo một việc nào đó, và 「景気悪化に伴い売り上げも落ちた」 (doanh số giảm theo tình hình kinh tế xấu đi) là tự nhiên. 「応じ」 nghĩa là đáp ứng yêu cầu, 「従い」 nghĩa là tuân theo quy tắc, v.v.; trong ngữ cảnh nguyên nhân và kết quả diễn tiến cùng lúc, 「伴い」 là thích hợp nhất.
- Ví dụ
- 景気の悪化に伴い、商品の売り上げも落ち込んだ。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「〜に伴い」はある事柄と連動して別の事柄が起こる意味で、「景気悪化に伴い売り上げも落ちた」と自然です。「応じ」は要求に対応する意味、「従い」は規則などに従う意味で、原因と結果が同時に進む文脈には「伴い」が最適です。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 景気の悪化に ( ) い、商品の売り上げも落ち込んだ。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.