JLPT N4Từ đơn
揺れ
- Giải thích
- Nhà cửa hay mặt đất chuyển động do động đất, v.v. là「揺れる(ゆれる)」. Dùng như「揺れが止まるまで机の下に入ります」(Chui xuống gầm bàn cho đến khi hết rung).「燃える」(cháy) là từ dùng cho lửa,「流れる」(chảy) dùng cho nước,「降る」(rơi) dùng cho mưa hoặc tuyết. Ví dụ:「夜中に少し揺れました」(Nửa đêm có rung nhẹ).
- Ví dụ
- 地震で建物が大きく揺れました。
- 揺れが止まるまで机の下に入ります
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
地震などで建物や地面が動くことは「揺れる(ゆれる)」です。「揺れが止まるまで机の下に入ります」のように使います。「燃える」は火、「流れる」は水、「降る」は雨や雪のことばです。例:夜中に少し揺れました。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 地震で建物が大きく ( ) ました。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.